Bếp chiên nhúng điện

Bếp với thiết kế thép không rỉ ít bị ăn mòn
Hệ thống truyền nhiệt tốt hơn.
Thời gian phục hồi nhiệt độ nhanh hơn

Đặc điểm nổi bật bếp chiên nhúng điện

  • Nhiệt kế điều khiển đến nhiệt độ yêu cầu
  • Bảng điều khiển dễ dàng lật lên để làm sạch
  • Thiết kế bên ngoài bằng thép không rỉ, dễ dàng vệ sinh
  • Giỏ có tay cầm cách điện hợp vệ sinh và có thể kéo dài
  • Bồn dầu bằng thép không gỉ (chiều sâu 200 mm)
  • Giỏ hỗ trợ cho nhỏ giọt (hỗ trợ cho bảng điều khiển)
  • Trên công tắc đặt lại nhiệt ngăn ngừa quá nhiệt

Thông số kỹ thuật bếp chiên nhúng điện

Mã sản phẩm Dung tích chảo (l) Kích thước sản phẩm (L x W x H)(mm) Kích thước đóng gói (L x W x H)(mm) Khối lượng bao bì (m3) Kích thước giỏ (L x W x H)(mm) Khối lượng (kg) Sản lượng (kg/ hr) Công suất (kW) Điện áp (V, Hz)
DF13- 17 6 177 x 350 x 418 500 x 240 x 420 0.05 220 x 235 x 90 5 6 2.4 220-240, 50/60
DF12-17 9 269 x 350 x 418 500 x 325 x 420 0.07 250 x 210 x 100 6 11 3.0
DF11D-17 9 x 2 538 x 350 x 418 605 x 515 x 410 0.13 250 x 210 x 100 11 20 3.0 x 2
DF23S1B-17 12 354 x 350 x 418 520 x 425 x 420 0.06 275 x 260 x 100 7 11 3.0 x 2

 

Bếp chiên nhúng điện

Bếp chiên nhúng điện

Kích thước bếp chiên nhúng điện

Kích thước bếp chiên nhúng điện

 

Mã sản phẩm Dung tích chảo (l) Kích thước sản phẩm (L x W x H)(mm) Kích thước đóng gói (L x W x H)(mm) Khối lượng bao bì (m3) Kích thước giỏ (L x W x H)(mm) Khối lượng (kg) Sản lượng (kg/ hr) Công suất (kW) Điện áp (V, Hz)
SDF 12 9 310 x 550 x 440 360 x 630 x 500 0.11 200 x 240 x 100 13.5 18 5.5 380 – 415,  50/60
SDF 12 D 9 x 2 640 x 550 x 440 630 x 690 x 500 0.22 200 x 240 x 100 27.0 36 5.5 x 2
FSSDF 12 9 310 x 590 x 990 360 x 650 x 930 0.18 200 x 240 x 100 25 27 5.5
FSSDF 12D 9 x 2 640 x 590 x 990 700 x 650 x 950 0.41 200 x 240 x 100 43 43 5.5 x 2

 

Bếp chiên nhúng điện

Bếp chiên nhúng điện

Kích thước bếp chiên nhúng điện

Kích thước bếp chiên nhúng điện

Vote cho bài viết này!

Bình Luận

MENU
×