Bàn mát cánh kính 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính Berjaya

B 2D/C5/6-S (2 cánh)
B 2D/C6/6-S (2 cánh)
B 3D/C7/6-S (3 cánh)
B 4D/C8/6-S (4 cánh)

Đặc điểm nổi bật bàn mát 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính

  • Hệ thống thổi khí
  • Bàn mát có 2 loại: có thành sau và không có thành sau
  • Hệ thống sấy kính
  • Thiết kế đặc biệt để lưu trữ đồ uống và trưng bày
  • Hệ thống rã đông tự đông giúp tiết kiệm năng lượng và cung cấp chu trình tan băng ngắn nhất.
  • Hệ thống làm lạnh được bảo vệ khỏi sự ăn mòn bởi cuộn cảm bay hơi urethane được xử lý
  • Hệ thống thổi khí được hỗ trợ với quạt sẽ đảm bảo sự mát mẻ đồng nhất trong không gian lưu trữ.
  • Hệ thống cửa kính từ và gia nhiệt
  • Chất làm lạnh thân thiện với môi trường (CFC, HCFC) R134a
  • Chân tủ làm bằng thép không gỉ kích thước 127 – 152 mm hoặc có bánh xe kích thước 100 mm
  • 2 ngăn có thể tháo lắp và điều chỉnh dễ dàng
  • Sản phẩm đã được kiểm tra ở nhiệt độ môi trường 32 ° C, không tải.

Thông số kỹ thuật bàn mát 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính

Bàn mát 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính có thành sau:

Mã sản phẩm B 2D/C5/6-S
(Bàn mát 2 cánh kính)
B 2D/C6/6-S
(Bàn mát 2 cánh kính)
B 3D/C7/6-S
(Bàn mát 3 cánh kính)
B 4D/C8/6-S
(Bàn mát 4 cánh kính)
Nhiệt độ (độ C) +2 đến +8 +2 đến +8 +2 đến +8 +2 đến +8
Kích thước ngoài (mm) 1500 x (660+50) x (940+150) 1800 x (660+50) x (940+150) 2100 x (660+50) x (940+150) 2400 x (660+50) x (940+150)
Kích thước trong (mm) 1051 x 483 x 686 1353 x 483 x 686 1651 x 483 x 686 1953 x 483 x 686
Dung tích (lít) 335 435 542 644
Điện áp/ Tần số (V/Hz) 230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
Khối lượng (kg) 114 120 149 162
Công suất làm mát (W) 522 522 646 792
Công suất (W) 570 – 630 570 – 630 665 – 735 713 – 787
Cường độ dòng điện (ampe) 3.8 – 4.2 3.8 – 4.2 4.3  – 4.7 4.6 – 5.0
Tiêu thụ điện năng (kW/24h) 3.8 – 4.2 5.1 – 5.7 7.4 – 8.2 10.4 – 11.4
Chất làm lạnh/ gram R134a / 340g R134a / 360g R134a / 360g R134a / 370g
Hệ thống rã đông Hệ thống tuần hoàn không khí Hệ thống tuần hoàn không khí Hệ thống tuần hoàn không khí Hệ thống tuần hoàn không khí
Điều khiển nhiệt độ Kỹ thuật số Kỹ thuật số Kỹ thuật số Kỹ thuật số
Kệ kính (Pvc) 4 4 6 8
Số kẹp 16 16 24 32
Container 20 ft 22 18 16 12
Container 40 ft 46 32 34 24

Bàn mát 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính không có thành sau

Mã sản phẩm B2D/C5/7-S
(Bàn mát 2 cánh kính)
B2D/C6/7-S
(Bàn mát 2 cánh kính)
B3D/C7/7-S
(Bàn mát 3 cánh kính)
B4D/C8/7-S
(Bàn mát 4 cánh kính)
Nhiệt độ (độ C) +2 đến +8 +2 đến +8 +2 đến +8 +2 đến +8
Kích thước ngoài (mm) 1500 x (760+50) x 840 1800 x (760+50) x 840 2100 x (760+50) x 840 2400 x (760+50) x 840
Kích thước ngoài (mm) 1051 x 584 x 597 1353 x 584 x 597 1651 x 584 x 597 1953 x 584 x 597
Dung tích (lít) 337 437 545 648
Điện áp/ Tần số (V/Hz) 230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
230 V/ 1/ 50Hz
220 V/ 1 / 60Hz
Khối lượng (kg) 107 117 143 158
Công suất làm mát (W) 522 522 646 792
Công suất (W) 570 – 630 570 – 630 665 – 735 713 – 787
Cường độ dòng điện (ampe) 3.8 – 4.2 3.8 – 4.2 4.3  – 4.7 4.6 – 5.0
Tiêu thụ điện năng (kW/24h) 3.8 – 4.2 5.1 – 5.7 7.4 – 8.2 10.4 – 11.4
Chất làm lạnh/ gram R134a / 340g R134a / 360g R134a / 360g R134a / 370g
Hệ thống rã đông Hệ thống tuần hoàn không khí Hệ thống tuần hoàn không khí Hệ thống tuần hoàn không khí Hệ thống tuần hoàn không khí
Điều khiển nhiệt độ Kỹ thuật số Kỹ thuật số Kỹ thuật số Kỹ thuật số
Kệ kính (Pvc) 4 4 6 8
Số kẹp 16 16 24 32
Container 20 ft 20 14 14 8
Container 40 ft 42 28 28 16

Hình ảnh và kích thước bàn mát 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính

Bàn mát cánh kính có thành sau

Bàn mát 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính có thành sau

 

Bàn mát cánh kính không có thành sau

Bàn mát 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính không có thành sau

Bàn mát cánh kính 2 cánh kính, 3 cánh kính, 4 cánh kính Berjaya
5 (100%) 1 vote